companydirectorylist.com  全球商業目錄和公司目錄
搜索業務,公司,産業 :


國家名單
美國公司目錄
加拿大企業名單
澳洲商業目錄
法國公司名單
意大利公司名單
西班牙公司目錄
瑞士商業列表
奧地利公司目錄
比利時商業目錄
香港公司列表
中國企業名單
台灣公司列表
阿拉伯聯合酋長國公司目錄


行業目錄
美國產業目錄












Canada-0-Insurance 公司名錄

企業名單和公司名單:
NAVIGANT INT CANADA INC
公司地址:  15 Periwinkle Way,GUELPH,ON,Canada
郵政編碼:  N1L
電話號碼:  5198228789
傳真號碼:  
免費電話號碼:  
手機號碼:  
網址:  
電子郵件:  
美國SIC代碼:  0
美國的SIC目錄:  
銷售收入:  
員工人數:  
信用報告:  
聯繫人:  

NAVIGANT INTERNATIONAL CANADA INC
公司地址:  2810 Matheson Blvd E,MISSISSAUGA,ON,Canada
郵政編碼:  L4W
電話號碼:  9056290361
傳真號碼:  
免費電話號碼:  
手機號碼:  
網址:  
電子郵件:  
美國SIC代碼:  0
美國的SIC目錄:  Restaurants
銷售收入:  $500,000 to $1 million
員工人數:  
信用報告:  Good
聯繫人:  

NAVIGATA COMM FOR LECKIE & ASSOC
公司地址:  5012 46 St,LLOYDMINSTER,AB,Canada
郵政編碼:  T9V
電話號碼:  7808727591
傳真號碼:  7808082268
免費電話號碼:  
手機號碼:  
網址:  
電子郵件:  
美國SIC代碼:  0
美國的SIC目錄:  Employment Agencies & Opportunities
銷售收入:  Less than $500,000
員工人數:  
信用報告:  Unknown
聯繫人:  

NAVIGATA COMMUNICATIONS
公司地址:  1475 California,BROCKVILLE,ON,Canada
郵政編碼:  K6V
電話號碼:  6133423213
傳真號碼:  
免費電話號碼:  
手機號碼:  
網址:  
電子郵件:  
美國SIC代碼:  0
美國的SIC目錄:  EMPLOYMENT AGENCIES
銷售收入:  $500,000 to $1 million
員工人數:  
信用報告:  Unknown
聯繫人:  

美國SIC代碼:  0
美國的SIC目錄:  DRESSMAKERS ALTERATIONS
NAVIGATA COMMUNICATIONS INC
公司地址:  2015 Enterprise Way,KELOWNA,BC,Canada
郵政編碼:  V1Y
電話號碼:  2509792960
傳真號碼:  
免費電話號碼:  
手機號碼:  
網址:  
電子郵件:  
美國SIC代碼:  0
美國的SIC目錄:  CASH REGISTERS & SUPLS
銷售收入:  
員工人數:  
信用報告:  
聯繫人:  

NAVIGATION LAVOIE INC
公司地址:  117 Du Quai,L'ISLE-AUX-GRUES,QC,Canada
郵政編碼:  G0R
電話號碼:  4182481767
傳真號碼:  
免費電話號碼:  
手機號碼:  
網址:  
電子郵件:  
美國SIC代碼:  0
美國的SIC目錄:  DANCE CLUBS & DISCOTHEQUES
銷售收入:  
員工人數:  
信用報告:  
聯繫人:  

美國SIC代碼:  0
美國的SIC目錄:  INFORMATION & REFERRAL SERVICES TOURIST
NAVIGATOR LOGISTICS
公司地址:  250 Wright Blvd,STRATFORD,ON,Canada
郵政編碼:  N4Z
電話號碼:  5192731362
傳真號碼:  
免費電話號碼:  
手機號碼:  
網址:  
電子郵件:  
美國SIC代碼:  0
美國的SIC目錄:  TRANSPORTATION SERVICES
銷售收入:  
員工人數:  
信用報告:  
聯繫人:  

NAVIGO ENERGY INC
公司地址:  Eye Hill Battery,MACKLIN,SK,Canada
郵政編碼:  S0L
電話號碼:  3067532250
傳真號碼:  
免費電話號碼:  
手機號碼:  
網址:  
電子郵件:  
美國SIC代碼:  0
美國的SIC目錄:  
銷售收入:  
員工人數:  
信用報告:  
聯繫人:  

NAVRAJ FASHION
公司地址:  9247 120 St,DELTA,BC,Canada
郵政編碼:  V4C
電話號碼:  6045881282
傳真號碼:  
免費電話號碼:  
手機號碼:  
網址:  
電子郵件:  
美國SIC代碼:  0
美國的SIC目錄:  
銷售收入:  
員工人數:  
信用報告:  
聯繫人:  

Show 86934-86944 record,Total 87544 record
First Pre [7899 7900 7901 7902 7903 7904 7905 7906 7907 7908] Next Last  Goto,Total 7959 Page










公司新聞:
  • Bắc Trung Bộ – Wikipedia tiếng Việt
    Bắc Trung Bộ là phần phía bắc của Trung Bộ Việt Nam từ Thanh Hóa tới phía bắc Đèo Hải Vân Vùng Bắc Trung Bộ là một trong 6 vùng kinh tế được Chính phủ giao lập quy hoạch tổng thể kinh tế xã hội
  • Nguồn gốc 63 tỉnh thành Việt Nam: tên gọi và ý nghĩa - MIA
    Việt Nam là một quốc gia nằm ở Đông Nam Á, có một lịch sử lâu đời và phong phú Người Việt (Kinh) có nguồn gốc từ dân tộc Việt-Mường, một trong những nhóm người đầu tiên sinh sống trên vùng đất nay gọi là Việt Nam từ hàng nghìn năm trước Cùng MIA vn tìm hiểu nguồn gốc tên gọi của 63 tỉnh thành trên
  • Trung Bộ – Wikipedia tiếng Việt
    Trung Bộ nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa Bắc Bộ và Nam Bộ Ngoài hai xứ Thanh – Nghệ, Trung Bộ chứng kiến quá trình Nam tiến của người Việt diễn ra trên lãnh thổ từng thuộc nước Chăm Pa cổ
  • Danh sách các tỉnh thành Bắc Trung Bộ sau sáp nhập
    Danh sách các tỉnh thành Bắc Trung Bộ sau sáp nhập (Hình từ internet) Ngày 05 10 2025, Chính phủ ban hành Nghị quyết 306 NQ-CP về việc điều chỉnh Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, trong đó có nội dung về phân vùng kinh tế - xã hội
  • Huế – Wikipedia tiếng Việt
    Thành phố Huế nằm ở dải đất ven biển miền Trung Việt Nam, thuộc Bắc Trung Bộ, bao gồm phần đất liền và phần lãnh hải thuộc thềm lục địa biển Đông, có tọa độ địa lý ở 16°–16,8° vĩ độ Bắc và 107,8°–108,2° kinh độ Đông Huế cách thủ đô Hà Nội 675 km về phía Bắc, cách thành phố Đà Nẵng 94
  • Lý thuyết - Bài 23 Vùng Bắc Trung Bộ - Địa lý 9 - Hoc24
    Tóm tắt lý thuyết bài học Bài 23 Vùng Bắc Trung Bộ, môn Địa lý 9 Nội dung bài học được tóm tắt ngắn gọn, dễ hiểu, giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức
  • Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ Bắc Trung Bộ | SGK Địa lí lớp 9
    - Bắc Trung Bộ là dải đất hep ngang, kéo dài từ dãy Tam Điệp ở phía bắc tới dãy Bạch Mã ờ phía nam - Gồm 6 tỉnh, thành phố: + Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế - Vị trí tiếp giáp: + Phía Nam: giáp Duyên hải Nam Trung Bộ + Phía Bắc giáp TDMNBB và ĐBSH + Phía Tây: giáp Lào + Phía
  • Danh sách các tỉnh miền Bắc trước, sau sáp nhập và thông tin chi tiết
    5 1 6 tỉnh biên giới phía Bắc gồm những tỉnh nào? 5 2 Miền Bắc có bao nhiêu thành phố? 5 3 Tỉnh nào có diện tích lớn nhất miền Bắc sau sáp nhập? 5 4 Tỉnh nào có dân số đông nhất miền Bắc sau sáp nhập? 5 5 Tỉnh nào dẫn đầu quy mô kinh tế miền Bắc sau sáp nhập?
  • Lý thuyết - Bài 12 Bắc Trung Bộ - Lịch sử và Địa lý 9
    Bắc Trung Bộ: vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ, điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, phân hóa tự nhiên, phòng chống thiên tai, ứng phó biến đổi khí hậu, đặc điểm phân bố dân cư, tóm tắt lý thuyết
  • Vùng Bắc Trung Bộ gồm mấy tỉnh? Đặc điểm và vị trí địa lý?
    Bắc Trung Bộ không chỉ có vị trí địa lý đặc biệt, mà còn có nền kinh tế phát triển năng động và văn hóa đa dạng, trở thành điểm đến hấp dẫn với các nhà đầu tư và du khách Với những tiềm năng và lợi thế trên, khu vực này đang trở thành trung tâm phát triển kinh tế của Việt Nam




企業名錄,公司名錄
企業名錄,公司名錄 copyright ©2005-2012 
disclaimer